--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
râu mày
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
râu mày
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: râu mày
+
như mày râu
Lượt xem: 534
Từ vừa tra
+
râu mày
:
như mày râu
+
đêm hôm
:
Late night, late during the nightĐêm hôm mà còn đi chơiTo go out though it is late at night
+
phải cái
:
OnlyNgười tính tốt nhưng phải cái hơi nóngA good-hearted person but only a bit quich-tempered
+
ông lớn
:
(cũ)Great mandarin
+
túc trực
:
to keep watch to stand by, to sit by